バイキング
ヴァイキング

Danh từ chung

người Viking

JP: 朝食ちょうしょくはバイキング形式けいしきだって。

VI: Bữa sáng được phục vụ theo kiểu buffet.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tiệc buffet

🔗 バイキング料理

Danh từ chung

sự đa dạng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バイキングのほうがコロンブスよりさきにアメリカを発見はっけんしたとわれている。
Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
9世紀きゅうせいき以降いこうのバイキングの勢力せいりょく拡大かくだいはノルマンディ、ガリシア、アンダルシア、シチリア、クリミアといった地域ちいきへとたっした。
Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.

Từ liên quan đến バイキング