トン

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

chấm (trong mã Morse)

🔗 短点・たんてん; ツー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このくるまは4トンしゃだ。
Chiếc xe này là xe tải 4 tấn.
かれちゃ販売はんばい予定よていじゅうトンです。
Anh ấy dự định bán mười tấn trà.
15トンのあぶらが、うみ流出りゅうしゅつしました。
15 tấn dầu đã tràn ra biển.
このいしは5トンのおもさがある。
Viên đá này nặng năm tấn.
うちでは去年きょねんふゆ石炭せきたんすうトン使つかった。
Nhà tôi đã dùng vài tấn than vào mùa đông năm ngoái.
昨年さくねん鉄鋼てっこう生産せいさん推定すいていおくトンにたっした。
Sản lượng thép năm ngoái ước tính đạt một tỷ tấn.
そのトラックのさんトンをえていた。
Hàng hóa trên chiếc xe tải đó nặng quá ba tấn.
このはしおもさ10トンしかささえられません。
Cây cầu này chỉ chịu được trọng tải tối đa 10 tấn.
推定すいていによれば、今年ことし鉄鋼てっこう生産せいさんは1おくトンにたっするだろう。
Theo ước tính, sản lượng thép năm nay sẽ đạt 100 triệu tấn.
その運河うんがは150,000重量じゅうりょうトンのおおきさのふね収容しゅうようできる。
Con kênh đó có thể chứa đựng tàu có trọng tải lên đến 150,000 tấn.

Từ liên quan đến トン