ジル
Danh từ chung
mang; zel
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジルはジョンを横目で見た。
Jill liếc nhìn John.
ジルはかわいいだけでなく頭もよい。
Jill không chỉ dễ thương mà còn thông minh nữa.
ジルはケンとその映画を見た。
Jill đã xem bộ phim đó với Ken.
トムはジルに新しいドレスを作った。
Tom đã may một chiếc váy mới cho Jill.
トムはジルを自分の秘書にした。
Tom đã bổ nhiệm Jill làm thư ký của mình.
スーザンはジルに服をつくってやった。
Susan đã may quần áo cho Jill.
ジルとジョンは来月結婚する。
Jill và John sẽ kết hôn vào tháng tới.
ジョンとジルは来月、結婚式を執り行います。
John và Jill sẽ tổ chức đám cưới vào tháng sau.
トムはジルに新しい服を作ってあげた。
Tom đã may cho Jill một bộ quần áo mới.
私はジルがピアノを弾くのを聞いた。
Tôi đã nghe Jill chơi đàn piano.