シェーバー
シェイバー
Danh từ chung
máy cạo râu
JP: 肌にシェーバーを滑らす度に確かに滑らか~な感じがします。
VI: Mỗi lần lướt dao cạo trên làn da, tôi cảm nhận được sự mượt mà rõ rệt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電気シェーバーから火が出ました。
Máy cạo râu điện bốc cháy.