ゴルフ場 [Trường]
ゴルフじょう
Danh từ chung
sân gôn
JP: 私はクラブかゴルフ場で時たま彼に出会う。
VI: Thỉnh thoảng tôi gặp anh ấy ở câu lạc bộ hoặc sân golf.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この近くにゴルフ場はありますか?
Có sân golf gần đây không?
このゴルフ場は会員制になっています。
Sân golf này dành riêng cho thành viên.
トムはゴルフ場を所有しているんですよ。
Tom đang sở hữu một sân golf đấy.