カサカサ
かさかさ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
khô và ráp; khô cằn
JP: 冬の冷たい風に何時間もさらされていたせいで肌がカサカサになった。
VI: Da tôi đã khô ráp vì bị gió lạnh mùa đông thổi vào trong nhiều giờ.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
xào xạc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リップ持ってる?唇がカサカサなの。
Bạn có son không? Môi tôi khô quá.
毎年冬になると唇がカサカサに乾燥してしまいます。
Mỗi khi đông đến, môi tôi lại khô và nứt nẻ.