インキ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
mực
🔗 インク
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ペンとインキで書きなさい。
Hãy viết bằng bút và mực.
印刷インキが不足している。
Mực in đang thiếu.
このインキの染みは洗っても落ちない。
Vết mực này không rửa ra được.
インキ補充瓶のキャップを外し、スポイトでインキを吸い上げ、マーカーの吸収体へ適量、滴下してください。
Hãy tháo nắp chai mực bổ sung, dùng bơm tiêm hút mực lên và nhỏ một lượng vừa phải vào bộ phận hấp thụ của cây bút dạ.