アメリカン
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
người Mỹ
JP: アメリカン・エクスプレスは使えますか。
VI: Có thể sử dụng thẻ American Express không?
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
cà phê kiểu Mỹ
🔗 アメリカンコーヒー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカンフットボールに夢中なんだ。
Tôi đang mê mẩn bóng bầu dục Mỹ.
トムってアメリカンフットボールはやるの?
Không biết Tom có chơi bóng bầu dục không nhỉ?
アメリカンフットボールではディフェンスは特別な仕事だ。
Trong bóng bầu dục Mỹ, phòng ngự là một nhiệm vụ đặc biệt.
「アメリカンフットボール」って英語でどういうの?
"American football" tiếng Anh gọi là gì?
ネイティブ・アメリカンは弓と矢でたたかった。
Người Mỹ bản địa đã chiến đấu bằng cung và tên.
その習慣はアメリカンインディアンによってはじめられた。
Thói quen đó được người Mỹ bản địa bắt đầu.
平均的なアメリカン・ウエディングは約3万ドルかかります。
Một đám cưới trung bình của người Mỹ tốn khoảng 30 nghìn đô la.
一番近いアメリカンエキスプレスのオフィスはどこにありますか。
Văn phòng American Express gần nhất ở đâu?
一番近いアメリカン・エキスプレスのオフィスの電話番号を知りたいのですが。
Tôi muốn biết số điện thoại của văn phòng American Express gần nhất.
一番近いアメリカン・エキスプレスのオフィスはどこにあるかご存じですか。
Bạn có biết văn phòng American Express gần nhất ở đâu không?