よし
よーし
ようし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Thán từ
được rồi; ổn; tốt; OK
JP: もう少し右の方へ—ようし!
VI: Hãy di chuyển sang phải một chút—được rồi!
JP: 「キャッチボールしようか」「よし、是非やろう」
VI: "Chúng ta ném bóng nhé?" "Ừ, chắc chắn là phải thử."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
よし!
Tốt!
ねぇ、よしよしして。
Này, an ủi tôi đi.
よしよししてごらん。
Hãy vuốt ve nó xem.
よし始め。
Được, bắt đầu thôi.
ビールはよしとくよ。
Tôi sẽ không uống bia đâu.
よしもう一度やろう。
Được, hãy thử lại một lần nữa.
よし!掃討完了!
Tốt! Việc quét sạch đã hoàn tất!
よしよしして、食べ物も持ってきてほしいにゃん。
Vỗ về tôi và mang thức ăn đến cho tôi này.
じゃぁ、行くのはよしとこう。
Thôi, vậy thì bỏ qua không đi nữa.
よしわかった。できるだけ早く行くよ。
OK tớ hiểu rồi. Tớ sẽ cố gắng đến sớm nhất có thể.