ゆで卵 [Noãn]

ゆで玉子 [Ngọc Tử]

茹で卵 [Nhự Noãn]

茹で玉子 [Nhự Ngọc Tử]

ゆでたまご

Danh từ chung

trứng luộc

JP: 朝食ちょうしょくにはゆでたまごをとりたいですか。

VI: Bạn có muốn ăn trứng luộc vào bữa sáng không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たまご白身しろみはゆでればかたまります。
Lòng trắng trứng sẽ đông lại khi được luộc.
かたゆでたまご大好だいすきなのよ。
Tôi rất thích trứng luộc cứng.
トムはゆでたまごつくってます。
Tom đang làm trứng luộc.
ゆでたまごきなんだ。
Tôi thích trứng luộc.
彼女かのじょたまごかたくゆでた。
Cô ấy đã luộc trứng cho thật chắc.
たまごをゆでてほしいのです。
Tôi muốn luộc trứng.
たまごを1つゆでてください。
Hãy luộc một quả trứng.
ゆでたまご半熟はんじゅくでおねがいね。
Làm ơn luộc trứng cho tôi hơi lòng đào nhé.
たまごかたくゆでてください。
Xin hãy luộc trứng cho thật chắc.
たまごかたゆでにしてください。
Xin hãy luộc trứng cho chín kỹ.

Hán tự

Từ liên quan đến ゆで卵