やんや

Thán từ

hoan hô!; chúc mừng!; tuyệt vời!

JP: かれ名演技めいえんぎ観客かんきゃくはやんやの喝采かっさいおくった。

VI: Khán giả đã vỗ tay không ngớt cho màn trình diễn xuất sắc của anh ấy.

🔗 よいやよいや

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

ồn ào (ví dụ vỗ tay); nhiệt tình; náo nhiệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめやんだ?
Tạnh mưa chưa?
あめがやんだよ。
Mưa đã tạnh rồi.
かぜがやみました。
Gió đã dừng lại.
声援せいえんがやんだ。
Tiếng cổ vũ đã lắng xuống.
ゆきがやまないね。
Tuyết không ngừng rơi nhỉ.
あめやんだかな?」「やんでるといいね」
"Trời đã tạnh mưa chưa?" "Hy vọng là đã tạnh."
あめはすぐやむかな」「やまないとおもうよ」
"Trời sẽ tạnh mưa sớm không nhỉ?" "Tôi nghĩ là không."
あめがやむまでとう。
Chúng ta hãy đợi cho đến khi mưa tạnh.
あめはすぐやみますよ。
Mưa sẽ tạnh ngay thôi.
あめがやめばいいのにな。
Giá mà trời tạnh mưa.

Từ liên quan đến やんや