もち
Trạng từ
⚠️Từ viết tắt ⚠️Khẩu ngữ
tất nhiên; chắc chắn
🔗 勿論・もちろん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もちもちスイーツが食べたい。
Tôi muốn ăn món ngọt mềm mại.
おもちゃをひとまとめにしておきなさい。
Hãy để đồ chơi vào một chỗ.
やきもちを焼くなよ。
Đừng ghen tị nhé.
お金のもちあわせがありません。
Tôi không có tiền mặt.
焼もちは友情の敵だ。
Bánh nướng là kẻ thù của tình bạn.
彼女、やきもち焼くだろうね。
Cô ấy chắc chắn sẽ ghen tị.
何かもち上がったら知らせます。
Nếu có gì mới mẻ, tôi sẽ thông báo cho bạn.
コーヒーはいつおもちしましょうか。
Bạn muốn tôi mang cà phê vào lúc nào?
君のもち時間はもう終わりです。
Thời gian của bạn đã hết.
やきもち焼きの女性は大嫌いだ。
Tôi ghét phụ nữ ghen tuông.