ひくつく
ヒクつく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

giật

🔗 ひくひく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはひどい風邪かぜをひいたので、いつもよりはやゆかについた。
Tôi đã đi ngủ sớm hơn bình thường vì bị cảm lạnh nặng.

Từ liên quan đến ひくつく