こく
コク
Danh từ chung
📝 thỉnh thoảng là 濃 hoặc 酷
đậm đà; phong phú
🔗 こくのある
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
遊びにこいよ。
Lại đây chơi đi.
こい、負かしてやる。
Đến đây, tôi sẽ đánh bại bạn.
さあこい!負かしてやる。
Nào, đến đây! Tôi sẽ đánh bại bạn.
俺たちについてこい。
Hãy theo chúng tôi.
このスープはまったくこくがない。
Món súp này hoàn toàn không có vị đậm đà.
その泥棒はすばしっこく走った。
Tên trộm đó chạy rất nhanh.
両親は、末っ子をえこひいきするかもしれない。
Có thể bố mẹ sẽ thiên vị con út.
昼ご飯を食べようとしてたとこさ。
Tôi đang định ăn trưa đấy.
彼は私についてこいと合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đi theo.
私たちの先生は女子だけをえこひいきする。
Giáo viên của chúng tôi chỉ thiên vị những học sinh nữ.