Dịch nghĩa:
WHOと言う文字は何の略字ですか。
Từ WHO viết tắt của cái gì?
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
何
Hà
gì
略
Lược
viết tắt; bỏ qua; phác thảo; rút ngắn; chiếm đoạt; cướp bóc