Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5階
ごかい
へはエレベーターに
乗
の
りなさい。
Hãy đi thang máy lên tầng 5.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
階
かい
tầng; tầng lầu
エレベーター
thang máy
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
為さる
なさる
làm
Hán tự:
階
Giai
tầng; cầu thang
乗
Thừa
lên xe; nhân