Dịch nghĩa:

"Tháng Tư" là tháng thứ tư trong năm.

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm