Dịch nghĩa:
2枚の靴下は1足の靴下と呼ばれる。
Hai chiếc tất được gọi là một đôi tất.
Hán tự:
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
靴
Ngoa
giày
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời