Dịch nghĩa:

2. Vẽ hình chiếc boomerang lên bìa cứng bằng bút, sau đó cắt theo hình vẽ.

Hán tự:

Hậu dày; nặng; giàu; tử tế; thân thiện; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Chỉ giấy
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
Thiết cắt; sắc bén
Thủ lấy; nhận