ブーメラン

Danh từ chung

boomerang

JP: ブーメランはおとてて空中くうちゅうんだ。

VI: Cái bumerang bay lên không trung với tiếng vang.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Tiếng lóng

quần bơi

🔗 ブーメランパンツ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2.ペンで厚紙あつがみにブーメランのかたちえがく。えがいたブーメランをる。
2. Vẽ hình chiếc boomerang lên bìa cứng bằng bút, sau đó cắt theo hình vẽ.
トムはブーメランをげたが、もどってはこなかった。
Tom đã ném chiếc bumerang nhưng nó không quay trở lại.
ブーメランはおおきく旋回せんかいしてもどってきた。
Cái boomerang quay lớn rồi trở lại.