Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1マイル
歩
ある
くか
歩
ある
かないうちに
雷
かみなり
が
鳴
な
りだした。
Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
歩く
あるく
đi bộ
雷
かみなり
sét; sấm; tia sét
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
雷
Lôi
sấm sét; tia chớp
鳴
Minh
hót; kêu; vang