Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
高
たか
く
登
のぼ
れば
登
のぼ
るほど、
山
やま
は
険
けわ
しくなった。
Càng leo cao, núi càng hiểm trở.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
高い
たかい
cao; cao lớn
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
山
やま
núi; đồi
険しい
けわしい
dốc đứng; gồ ghề; khó tiếp cận; không thể xâm nhập; dốc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
登
Đăng
leo; trèo lên
山
Sơn
núi
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén