Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
骨
ほね
がくっつけば、ギプスは
取
と
られます。
Khi xương đã liền, bó bột sẽ được gỡ bỏ.
Từ vựng:
骨
ほね
xương
くっ付く
くっつく
dính vào; bám vào; bám chặt
ギプス
bó bột; băng bột
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
取
Thủ
lấy; nhận