Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
駅
えき
まで
私
わたし
の
足
あし
で
何分
なにぶん
くらいかかるでしょうか。
Đi bộ đến ga mất bao lâu với tôi?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
駅
えき
ga tàu; nhà ga
私
わたくし
tôi
足
あし
bàn chân; chân
何
なん
gì
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
駅
Dịch
nhà ga
私
Tư
tư nhân; tôi
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
何
Hà
gì
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100