Dịch nghĩa:
馬に乗る前に人は普通馬に鞍をつける。
Trước khi cưỡi ngựa, người ta thường đeo yên cho ngựa.
Từ vựng:
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
乗
Thừa
lên xe; nhân
前
Tiền
phía trước; trước
人
Nhân
người
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
鞍
An
yên ngựa