Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
飛
と
んできた
火
ひ
の
粉
こ
は、
払
はら
わなければならない。
Lửa đến nơi phải tắt.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
火の粉
ひのこ
tia lửa
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
火
Hỏa
lửa
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý