Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風
かぜ
が
吹
ふ
くたびに、
桜
さくら
の
花
はな
びらが、ひらひらと
舞
ま
い
降
お
りてました。
Mỗi khi gió thổi, những cánh hoa anh đào lại rơi rơi nhẹ nhàng.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
吹く
ふく
thổi (gió)
桜
さくら
cây anh đào; hoa anh đào
花びら
はなびら
cánh hoa
ひらひら
phấp phới; vỗ cánh; vẫy
舞い降りる
まいおりる
hạ cánh nhẹ nhàng
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
吹
Xuy
thổi; thở
桜
hoa anh đào
花
Hoa
hoa
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng