Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
頭
あたま
が
痛
いた
かったので、
今日
きょう
は
休
やす
みにした。
Tôi bị đau đầu nên đã nghỉ hôm nay.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
頭
あたま
đầu
痛い
いたい
đau
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
休み
やすみ
nghỉ ngơi
為る
する
làm
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
休
Hưu
nghỉ ngơi