Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
長
なが
い
1日
ついたち
だったのでお
疲
つか
れでしょう」「いいえ、
全然
ぜんぜん
」
"Chắc hôm nay anh mệt lắm đây." "Không, không hề."
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
日
にち
Chủ nhật
疲れ
つかれ
mệt mỏi; mệt nhọc
いいえ
không
全然
ぜんぜん
(không) chút nào; (không) một chút nào
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ