Dịch nghĩa:
銀行は会社に100万ドル貸し付けた。
Ngân hàng đã cho công ty vay một triệu đô la.
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
万
Vạn
mười nghìn
貸
Thải
cho vay
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm