Dịch nghĩa:
酒は百薬の長というが、飲み過ぎは体に毒だ。
Người ta nói rượu là thuốc bổ nhưng uống nhiều thì hại thân.
Từ vựng:
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
百
Bách
một trăm
薬
Dược
thuốc; hóa chất
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
飲
Ẩm
uống
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý