Dịch nghĩa:

Dịch vụ phát thư được thực hiện cách ngày.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Lai đến; trở thành