Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運転
うんてん
中
ちゅう
はシートベルトを
締
し
めなさい。
Khi lái xe phải thắt dây an toàn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
シートベルト
dây an toàn
締める
しめる
buộc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài