Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運動
うんどう
選手
せんしゅ
はよいコンディションを
保
たもた
たねばならない。
Vận động viên phải giữ gìn tình trạng thể chất tốt.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
コンディション
tình trạng
保つ
たもつ
giữ; bảo quản; duy trì; bảo trì
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ