Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
近
ちか
くにおいしいタイ
料理
りょうり
のお
店
みせ
があるんです。
Có một cửa hàng ẩm thực Thái ngon gần đây.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
近く
ちかく
gần; khu vực lân cận; vùng lân cận
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
タイ
cà vạt; cà vạt cổ
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
店
Điếm
cửa hàng; tiệm