Dịch nghĩa:

Nông dân đã ném rơm lên xe ngựa.

Hán tự:

Nông nông nghiệp; nông dân
Phu chồng; đàn ông
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
ngựa
Xa xe
Thượng trên
Can khô; can thiệp
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng