荷馬 [Hà Mã]

にうま

Danh từ chung

ngựa thồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

農夫のうふ荷馬にうましゃうえくさほうげた。
Nông dân đã ném rơm lên xe ngựa.
えきにもどるにはとおみちのりであったが、徐々じょじょにそのふる荷馬にうましゃちかづいてった。
Dù là một chặng đường xa để quay trở lại ga, cái xe ngựa cũ dần dần tiến lại gần.