Dịch nghĩa:

Các mục từ trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Xuất ra ngoài
Thuận tuân theo; thứ tự