Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
足元
あしもと
気
き
をつけないと、
滑
すべ
って
転
ころ
んじゃうよ。
Cẩn thận chân, không thì sẽ trượt ngã đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
足
あし
bàn chân; chân
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
転ぶ
ころぶ
ngã; té
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi