Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
足
あし
を
水
みず
につけてよごれを
落
お
としなさい。
Hãy nhúng chân vào nước để rửa sạch bụi bẩn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
足
あし
bàn chân; chân
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
水
Thủy
nước
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn