Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
い
糸
いと
と
白
しろ
い
糸
いと
、どっちがいいですか。
Bạn thích chỉ đỏ hay chỉ trắng?
Từ vựng:
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
糸
いと
sợi; chỉ; dây
白い
しろい
trắng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
糸
Mịch
sợi
白
Bạch
trắng