Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
責
せ
められるべきはあなたではなく
彼
かれ
です。
Người nên bị trách mắng không phải bạn mà là anh ta.
Từ vựng:
責める
せめる
kết án; đổ lỗi; chỉ trích; trách móc; buộc tội
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó