Dịch nghĩa:

Tôi đã làm rơi ví đâu đó quanh đây.

Hán tự:

Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Biên vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
Lạc rơi; rớt; làng; thôn