Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã đe dọa sẽ đưa cô ấy vào nhà tạm giữ.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Lưu giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Trường địa điểm
Tống hộ tống; gửi
Hiếp đe dọa