Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
警察
けいさつ
は
少女
しょうじょ
達
たち
に
車
くるま
が
自分
じぶん
のものかどうかたずねた。
Cảnh sát đã hỏi các cô gái xem chiếc xe có phải của họ không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
警察
けいさつ
cảnh sát
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
車
くるま
xe hơi; ô tô
自分
じぶん
bản thân
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
車
Xa
xe
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100