Dịch nghĩa:
請願が却下されたのはおかしいと思った。
Tôi nghĩ là lạ khi đơn kiến nghị bị từ chối.
Từ vựng:
Hán tự:
請
Thỉnh
mời; hỏi
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
却
Khước
thay vào đó; rút lui
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
思
Tư
nghĩ