Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
訳
やく
してみたんだけど、
合
あ
ってるかなぁ?
Tôi đã thử dịch xem sao, không biết có đúng không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
訳す
やくす
dịch; thông dịch
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
Hán tự:
訳
Dịch
dịch; lý do
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1