Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
角
かく
のガソリンスタンドで
満
まん
タンにしたんだ。
Tôi đã đổ đầy bình xăng ở trạm xăng góc phố.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
角
かど
góc; cạnh
ガソリンスタンド
trạm xăng
満タン
まんタン
bình đầy
為る
する
làm
Hán tự:
角
Giác
góc; sừng; gạc
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn