Dịch nghĩa:
親は学校の成績が良ければ子供を誇りに思う。
Cha mẹ cảm thấy tự hào khi con cái có thành tích học tập tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
成
Thành
trở thành; đạt được
績
Tích
thành tích; công lao
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
思
Tư
nghĩ