Dịch nghĩa:
見つけた人がもらう人、なくした人は泣きをみる。
Người tìm thấy được nhận, người mất phải khóc.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
人
Nhân
người
泣
Khấp
khóc